✦Học Vui

💡 Mẹo nhớ nhanh

📋 Dạng danh sách

Các mẹo ngắn, dễ nhớ kèm ví dụ và bài luyện tập nhanh. Lọc theo môn và lớp:

Chạm vào thẻ để lật. 58 thẻ.

Bài vè hoá trị thường gặpBài vè hoá trị thường gặp
I: H Na K Ag Cl · II: O Mg Ca Ba Zn Cu · III: Al (Fe II/III) · IV: C Si.
Hoá trị của Al?Bài vè hoá trị thường gặp
III — luôn luôn
Hoá trị của Ca, Mg, Ba, Zn?Bài vè hoá trị thường gặp
II
Fe có hoá trị nào?Bài vè hoá trị thường gặp
II hoặc III
Quy tắc chéo lập công thứcQuy tắc chéo lập công thức
Hoá trị lên đầu – bắt chéo xuống chân – rút gọn.
Al(III) + O(II) ⇒ ?Quy tắc chéo lập công thức
Al₂O₃
Chéo xong nhớ làm gì?Quy tắc chéo lập công thức
Rút gọn chỉ số
Tìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhauTìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhau
Tích bên trái = tích bên phải.
Quy tắc hoá trị AₓBᵧTìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhau
a·x = b·y
Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
OH, NO₃: I · SO₄, CO₃: II · PO₄: III.
Hoá trị nhóm PO₄?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
III
Hoá trị nhóm NO₃?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
I
Hoá trị nhóm CO₃?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
II
Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”
Nhớ nhân chỉ số trước khi chia.
%Cu trong CuOPhần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”
80%
Thứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → OThứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → O
Kim – Phi – Hát – Ò: oxygen để cuối để kiểm tra.
Thứ tự cân bằng PTHHThứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → O
Kim loại → Phi kim → H → O
Mẹo “chẵn hoá lẻ”Mẹo “chẵn hoá lẻ”
Gặp lẻ – nhân 2 – cân tiếp.
Al + O₂ → Al₂O₃ cân bằngMẹo “chẵn hoá lẻ”
4Al + 3O₂ → 2Al₂O₃
Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”
m trước = m sau.
Định luật bảo toàn khối lượngBảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”
Σm tham gia = Σm sản phẩm
Tam giác mol: m – n – MTam giác mol: m – n – M
Che – nhìn – nhân/chia.
n = ?Tam giác mol: m – n – M
m / M
m = ?Tam giác mol: m – n – M
n · M
Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”
Khí nào cũng vậy: 24,79 L/mol ở đkc.
Thể tích mol khí ở đkcThể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”
24,79 L/mol
Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
Nhân chỉ số, ngoặc nhân cả cụm.
M(H₂SO₄)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
98 g/mol
M(CaCO₃)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
100 g/mol
M(NaCl)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
58,5 g/mol
Tỉ khối: so “cân nặng” hai khíTỉ khối: so “cân nặng” hai khí
Không khí ≈ 29: lớn hơn 29 thì chìm, nhỏ hơn 29 thì bay.
M không khí ≈ ?Tỉ khối: so “cân nặng” hai khí
29 g/mol
Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
C%: gam/gam · CM: mol/lít.
C% = ?Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
mct/mdd × 100%
CM = ?Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
n / V (lít)
Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”
Luôn quy về mol trước.
4 bước tính theo PTHHTính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”
Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính
Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Acid đỏ · Base xanh (phenolphthalein hồng) · Trung tính tím.
Acid + quỳ tímQuỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Đỏ
Base + phenolphthaleinQuỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Hồng
Thang pH: mốc 7 ở giữaThang pH: mốc 7 ở giữa
Dưới 7 chua – bằng 7 trung tính – trên 7 kiềm.
pH = 7Thang pH: mốc 7 ở giữa
Trung tính
pH < 7Thang pH: mốc 7 ở giữa
Acid
Dãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyệnDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
Càng về đầu càng mạnh; mốc “Hẹn” = H.
Câu nhớ dãy hoạt độngDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
Khách Nam Bắc Cùng Mua Áo Zin, Phê Nỉ Sang Phố, Hẹn Cô Hằng Ăn Phở Âu
Mốc chia đôi dãyDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
H (“Hẹn”)
Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂
Trước H: sủi bọt; sau H: im lặng.
Cu + HCl ?Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂
Không phản ứng (Cu sau H)
Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muốiKim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muối
Trước đẩy sau (trừ K, Na, Ba, Ca).
Fe + CuSO₄ →Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muối
FeSO₄ + Cu
Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”
Lưỡng tính hay gặp: Al₂O₃, ZnO.
Hai oxide lưỡng tính hay gặpOxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”
Al₂O₃, ZnO
Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Kim loại → base · Phi kim → acid · CO, NO trung tính.
CaO là oxide gì?Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Oxide base
CO, NO là oxide gì?Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Trung tính
Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
Tan tuốt: Na, K, NH₄, NO₃ · Kết tủa hay gặp: AgCl, BaSO₄, CaCO₃.
Kết tủa của Ba²⁺ với SO₄²⁻Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
BaSO₄ trắng
Muối nào luôn tan?Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
Na, K, NH₄ và nitrate