✦Học VuiCác mẹo ngắn, dễ nhớ kèm ví dụ và bài luyện tập nhanh. Lọc theo môn và lớp:
45 mẹo
Toán · Lớp 4Rút gọn một lần là xong: chia cho ƯCLNChia cả tử và mẫu cho ƯCLN.Toán · Lớp 5Phần trăm “đảo chiều”: a% của b = b% của aĐổi chỗ hai số để tính nhẩm.Toán · Lớp 6Cộng phân số khác mẫu: “nhân chéo – nhân mẫu”Khác mẫu: quy đồng trước, cộng tử sau.Toán · Lớp 6Chia phân số: “Giữ – Đổi – Lật”Giữ – Đổi – Lật.Toán · Lớp 6Tăng rồi giảm cùng một %: không về chỗ cũ!Nhân hệ số, đừng cộng phần trăm.Toán · Lớp 6Chia hết cho 3 và 9: cộng các chữ sốCộng chữ số rồi xét.Toán · Lớp 7Chuyển vế đổi dấu — thực chất là “cộng cả hai vế”Qua cầu là đổi dấu.Toán · Lớp 8(a + b)² — nhìn hình vuông là nhớBình phương tổng = vuông + vuông + 2 chữ nhật.Toán · Lớp 9sin²α + cos²α = 1 — vì sao luôn đúng?sin² + cos² = 1 chính là Pythagore chia cho c².Toán · Lớp 9Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”sin: √0..√4 trên 2; cos: ngược lại.Toán · Lớp 9Nhớ tỉ số lượng giác bằng bài thơ 4 câusin = đối/huyền · cos = kề/huyền · tan = đối/kề · cot = kề/đối.Toán · Lớp 9Góc phụ nhau: “sin góc này = cos góc kia”Phụ nhau: sin ↔ cos, tan ↔ cot.Toán · Lớp 9Nhẩm nghiệm bậc hai: a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0Thử x = 1 và x = −1 trước khi tính Δ.Toán · Lớp 9Viète: “Tổng đổi dấu b, Tích giữ nguyên c” (khi a = 1)S = −b/a · P = c/a.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Bài vè hoá trị thường gặpI: H Na K Ag Cl · II: O Mg Ca Ba Zn Cu · III: Al (Fe II/III) · IV: C Si.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Quy tắc chéo lập công thứcHoá trị lên đầu – bắt chéo xuống chân – rút gọn.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Tìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhauTích bên trái = tích bên phải.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”OH, NO₃: I · SO₄, CO₃: II · PO₄: III.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”Nhớ nhân chỉ số trước khi chia.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → OKim – Phi – Hát – Ò: oxygen để cuối để kiểm tra.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Mẹo “chẵn hoá lẻ”Gặp lẻ – nhân 2 – cân tiếp.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”m trước = m sau.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tam giác mol: m – n – MChe – nhìn – nhân/chia.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”Khí nào cũng vậy: 24,79 L/mol ở đkc.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”Nhân chỉ số, ngoặc nhân cả cụm.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tỉ khối: so “cân nặng” hai khíKhông khí ≈ 29: lớn hơn 29 thì chìm, nhỏ hơn 29 thì bay.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”C%: gam/gam · CM: mol/lít.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”Luôn quy về mol trước.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”Acid đỏ · Base xanh (phenolphthalein hồng) · Trung tính tím.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thang pH: mốc 7 ở giữaDưới 7 chua – bằng 7 trung tính – trên 7 kiềm.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”Lưỡng tính hay gặp: Al₂O₃, ZnO.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”Kim loại → base · Phi kim → acid · CO, NO trung tính.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”Tan tuốt: Na, K, NH₄, NO₃ · Kết tủa hay gặp: AgCl, BaSO₄, CaCO₃.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Dãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyệnCàng về đầu càng mạnh; mốc “Hẹn” = H.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂Trước H: sủi bọt; sau H: im lặng.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muốiTrước đẩy sau (trừ K, Na, Ba, Ca).Toán · Lớp 101 + tan²α = 1/cos²α: “chia cho cos²” là raMột công thức gốc – chia cos² hoặc sin².Toán · Lớp 11Dấu theo góc phần tư: nhìn toạ độ điểm trên đường tròncos = x, sin = y: nhìn dấu toạ độ là biết.Hoá học · Lớp 10Số oxi hoá: 4 luật vàngĐơn chất 0 – H +1 – O −2 – tổng bằng điện tích.Hoá học · Lớp 10“Khử TĂNG – CHO; Oxi hoá GIẢM – NHẬN”Khử tăng cho · Oxi hoá giảm nhận.Hoá học · Lớp 10Thứ tự điền electron: “đường chéo xuống thang”4s trước 3d; s2 – p6 – d10.Hoá học · Lớp 11pH = số mũ: [H⁺] = 10⁻ᵃ ⇒ pH = aĐọc số mũ; base thì lấy 14 trừ.Hoá học · Lớp 11Le Chatelier: cân bằng “thích chống đối”Bị ép kiểu nào – chống lại kiểu đó.Hoá học · Lớp 12Gọi tên ester: “gốc rượu đi trước, đuôi acid theo sau”Tên = gốc alcohol + gốc acid (-ate).Hoá học · Lớp 12“An–Ox, Ca–Khử”: cực nào làm gìAn–Ox · Ca–Khử · E°pin = E°cathode − E°anode.