✦Học VuiCác mẹo ngắn, dễ nhớ kèm ví dụ và bài luyện tập nhanh. Lọc theo môn và lớp:
22 mẹo
Khoa học tự nhiên · Lớp 7Bài vè hoá trị thường gặpI: H Na K Ag Cl · II: O Mg Ca Ba Zn Cu · III: Al (Fe II/III) · IV: C Si.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Quy tắc chéo lập công thứcHoá trị lên đầu – bắt chéo xuống chân – rút gọn.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Tìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhauTích bên trái = tích bên phải.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”OH, NO₃: I · SO₄, CO₃: II · PO₄: III.Khoa học tự nhiên · Lớp 7Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”Nhớ nhân chỉ số trước khi chia.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → OKim – Phi – Hát – Ò: oxygen để cuối để kiểm tra.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Mẹo “chẵn hoá lẻ”Gặp lẻ – nhân 2 – cân tiếp.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”m trước = m sau.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tam giác mol: m – n – MChe – nhìn – nhân/chia.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”Khí nào cũng vậy: 24,79 L/mol ở đkc.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”Nhân chỉ số, ngoặc nhân cả cụm.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tỉ khối: so “cân nặng” hai khíKhông khí ≈ 29: lớn hơn 29 thì chìm, nhỏ hơn 29 thì bay.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”C%: gam/gam · CM: mol/lít.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”Luôn quy về mol trước.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”Acid đỏ · Base xanh (phenolphthalein hồng) · Trung tính tím.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Thang pH: mốc 7 ở giữaDưới 7 chua – bằng 7 trung tính – trên 7 kiềm.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”Lưỡng tính hay gặp: Al₂O₃, ZnO.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”Kim loại → base · Phi kim → acid · CO, NO trung tính.Khoa học tự nhiên · Lớp 8Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”Tan tuốt: Na, K, NH₄, NO₃ · Kết tủa hay gặp: AgCl, BaSO₄, CaCO₃.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Dãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyệnCàng về đầu càng mạnh; mốc “Hẹn” = H.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂Trước H: sủi bọt; sau H: im lặng.Khoa học tự nhiên · Lớp 9Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muốiTrước đẩy sau (trừ K, Na, Ba, Ca).