✦Học Vui

💡 Mẹo nhớ nhanh

📋 Dạng danh sách

Các mẹo ngắn, dễ nhớ kèm ví dụ và bài luyện tập nhanh. Lọc theo môn và lớp:

Chạm vào thẻ để lật. 118 thẻ.

Bài vè hoá trị thường gặpBài vè hoá trị thường gặp
I: H Na K Ag Cl · II: O Mg Ca Ba Zn Cu · III: Al (Fe II/III) · IV: C Si.
Hoá trị của Al?Bài vè hoá trị thường gặp
III — luôn luôn
Hoá trị của Ca, Mg, Ba, Zn?Bài vè hoá trị thường gặp
II
Fe có hoá trị nào?Bài vè hoá trị thường gặp
II hoặc III
Quy tắc chéo lập công thứcQuy tắc chéo lập công thức
Hoá trị lên đầu – bắt chéo xuống chân – rút gọn.
Al(III) + O(II) ⇒ ?Quy tắc chéo lập công thức
Al₂O₃
Chéo xong nhớ làm gì?Quy tắc chéo lập công thức
Rút gọn chỉ số
Tìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhauTìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhau
Tích bên trái = tích bên phải.
Quy tắc hoá trị AₓBᵧTìm hoá trị: “hoá trị × chỉ số” hai bên bằng nhau
a·x = b·y
Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
OH, NO₃: I · SO₄, CO₃: II · PO₄: III.
Hoá trị nhóm PO₄?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
III
Hoá trị nhóm NO₃?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
I
Hoá trị nhóm CO₃?Nhóm nguyên tử: “cả nhóm đi chung một ngoặc”
II
Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”Phần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”
Nhớ nhân chỉ số trước khi chia.
%Cu trong CuOPhần trăm khối lượng: “phần của mình chia cả nhà”
80%
Thứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → OThứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → O
Kim – Phi – Hát – Ò: oxygen để cuối để kiểm tra.
Thứ tự cân bằng PTHHThứ tự cân bằng: Kim loại → Phi kim → H → O
Kim loại → Phi kim → H → O
Mẹo “chẵn hoá lẻ”Mẹo “chẵn hoá lẻ”
Gặp lẻ – nhân 2 – cân tiếp.
Al + O₂ → Al₂O₃ cân bằngMẹo “chẵn hoá lẻ”
4Al + 3O₂ → 2Al₂O₃
Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”Bảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”
m trước = m sau.
Định luật bảo toàn khối lượngBảo toàn khối lượng: “vào bao nhiêu – ra bấy nhiêu”
Σm tham gia = Σm sản phẩm
Tam giác mol: m – n – MTam giác mol: m – n – M
Che – nhìn – nhân/chia.
n = ?Tam giác mol: m – n – M
m / M
m = ?Tam giác mol: m – n – M
n · M
Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”Thể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”
Khí nào cũng vậy: 24,79 L/mol ở đkc.
Thể tích mol khí ở đkcThể tích khí: “mỗi mol một chai 24,79 lít”
24,79 L/mol
Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
Nhân chỉ số, ngoặc nhân cả cụm.
M(H₂SO₄)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
98 g/mol
M(CaCO₃)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
100 g/mol
M(NaCl)Tính khối lượng mol nhanh: “nhân chỉ số – cộng dồn”
58,5 g/mol
Tỉ khối: so “cân nặng” hai khíTỉ khối: so “cân nặng” hai khí
Không khí ≈ 29: lớn hơn 29 thì chìm, nhỏ hơn 29 thì bay.
M không khí ≈ ?Tỉ khối: so “cân nặng” hai khí
29 g/mol
Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
C%: gam/gam · CM: mol/lít.
C% = ?Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
mct/mdd × 100%
CM = ?Hai loại nồng độ: “phần trăm theo gam, mol theo lít”
n / V (lít)
Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”Tính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”
Luôn quy về mol trước.
4 bước tính theo PTHHTính theo PTHH: 4 bước “Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính”
Đổi – Viết – Tỉ lệ – Tính
Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”Quỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Acid đỏ · Base xanh (phenolphthalein hồng) · Trung tính tím.
Acid + quỳ tímQuỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Đỏ
Base + phenolphthaleinQuỳ tím: “Axít đỏ mặt – Bazơ xanh xao”
Hồng
Thang pH: mốc 7 ở giữaThang pH: mốc 7 ở giữa
Dưới 7 chua – bằng 7 trung tính – trên 7 kiềm.
pH = 7Thang pH: mốc 7 ở giữa
Trung tính
pH < 7Thang pH: mốc 7 ở giữa
Acid
pH = số mũ: [H⁺] = 10⁻ᵃ ⇒ pH = apH = số mũ: [H⁺] = 10⁻ᵃ ⇒ pH = a
Đọc số mũ; base thì lấy 14 trừ.
pH + pOH = ?pH = số mũ: [H⁺] = 10⁻ᵃ ⇒ pH = a
14 (ở 25 °C)
[H⁺] = 10⁻⁴ ⇒ pHpH = số mũ: [H⁺] = 10⁻ᵃ ⇒ pH = a
4
Dãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyệnDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
Càng về đầu càng mạnh; mốc “Hẹn” = H.
Câu nhớ dãy hoạt độngDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
Khách Nam Bắc Cùng Mua Áo Zin, Phê Nỉ Sang Phố, Hẹn Cô Hằng Ăn Phở Âu
Mốc chia đôi dãyDãy hoạt động kim loại bằng một câu chuyện
H (“Hẹn”)
Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂
Trước H: sủi bọt; sau H: im lặng.
Cu + HCl ?Trước “Hẹn” mới gặp acid ra H₂
Không phản ứng (Cu sau H)
Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muốiKim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muối
Trước đẩy sau (trừ K, Na, Ba, Ca).
Fe + CuSO₄ →Kim loại “anh” đẩy kim loại “em” khỏi muối
FeSO₄ + Cu
Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”Oxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”
Lưỡng tính hay gặp: Al₂O₃, ZnO.
Hai oxide lưỡng tính hay gặpOxide lưỡng tính: “Nhôm – Kẽm hai mặt”
Al₂O₃, ZnO
Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Kim loại → base · Phi kim → acid · CO, NO trung tính.
CaO là oxide gì?Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Oxide base
CO, NO là oxide gì?Phân loại oxide: “kim loại ra base – phi kim ra acid”
Trung tính
Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
Tan tuốt: Na, K, NH₄, NO₃ · Kết tủa hay gặp: AgCl, BaSO₄, CaCO₃.
Kết tủa của Ba²⁺ với SO₄²⁻Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
BaSO₄ trắng
Muối nào luôn tan?Bảng tính tan rút gọn: “Na – K – NH₄ – nitrate: tan tuốt”
Na, K, NH₄ và nitrate
Số oxi hoá: 4 luật vàngSố oxi hoá: 4 luật vàng
Đơn chất 0 – H +1 – O −2 – tổng bằng điện tích.
Số oxi hoá của đơn chấtSố oxi hoá: 4 luật vàng
0
Mn trong KMnO₄Số oxi hoá: 4 luật vàng
+7
“Khử TĂNG – CHO; Oxi hoá GIẢM – NHẬN”“Khử TĂNG – CHO; Oxi hoá GIẢM – NHẬN”
Khử tăng cho · Oxi hoá giảm nhận.
Chất khử“Khử TĂNG – CHO; Oxi hoá GIẢM – NHẬN”
Nhường e, số oxi hoá tăng
Chất oxi hoá“Khử TĂNG – CHO; Oxi hoá GIẢM – NHẬN”
Nhận e, số oxi hoá giảm
Thứ tự điền electron: “đường chéo xuống thang”Thứ tự điền electron: “đường chéo xuống thang”
4s trước 3d; s2 – p6 – d10.
Phân lớp nào điền trước: 4s hay 3d?Thứ tự điền electron: “đường chéo xuống thang”
4s
Sức chứa s, p, d, fThứ tự điền electron: “đường chéo xuống thang”
2, 6, 10, 14
Le Chatelier: cân bằng “thích chống đối”Le Chatelier: cân bằng “thích chống đối”
Bị ép kiểu nào – chống lại kiểu đó.
Tăng áp suất ⇒ ?Le Chatelier: cân bằng “thích chống đối”
Chiều giảm số mol khí
Xúc tác có làm chuyển dịch cân bằng?Le Chatelier: cân bằng “thích chống đối”
Không
Gọi tên ester: “gốc rượu đi trước, đuôi acid theo sau”Gọi tên ester: “gốc rượu đi trước, đuôi acid theo sau”
Tên = gốc alcohol + gốc acid (-ate).
CH₃COOC₂H₅Gọi tên ester: “gốc rượu đi trước, đuôi acid theo sau”
Ethyl acetate
“An–Ox, Ca–Khử”: cực nào làm gì“An–Ox, Ca–Khử”: cực nào làm gì
An–Ox · Ca–Khử · E°pin = E°cathode − E°anode.
Anode xảy ra quá trình gì?“An–Ox, Ca–Khử”: cực nào làm gì
Oxi hoá
E°pin“An–Ox, Ca–Khử”: cực nào làm gì
E°cathode − E°anode
sin²α + cos²α = 1 — vì sao luôn đúng?sin²α + cos²α = 1 — vì sao luôn đúng?
sin² + cos² = 1 chính là Pythagore chia cho c².
sin²α + cos²αsin²α + cos²α = 1 — vì sao luôn đúng?
1 (từ định lí Pythagore)
Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”
sin: √0..√4 trên 2; cos: ngược lại.
sin 60°Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”
√3/2
cos 60°Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”
1/2
tan 45°Bảng giá trị đặc biệt: “căn 0 – 1 – 2 – 3 – 4 chia 2”
1
Nhớ tỉ số lượng giác bằng bài thơ 4 câuNhớ tỉ số lượng giác bằng bài thơ 4 câu
sin = đối/huyền · cos = kề/huyền · tan = đối/kề · cot = kề/đối.
tan αNhớ tỉ số lượng giác bằng bài thơ 4 câu
đối / kề
cos αNhớ tỉ số lượng giác bằng bài thơ 4 câu
kề / huyền
Góc phụ nhau: “sin góc này = cos góc kia”Góc phụ nhau: “sin góc này = cos góc kia”
Phụ nhau: sin ↔ cos, tan ↔ cot.
sin 40° = cos ?Góc phụ nhau: “sin góc này = cos góc kia”
50°
1 + tan²α = 1/cos²α: “chia cho cos²” là ra1 + tan²α = 1/cos²α: “chia cho cos²” là ra
Một công thức gốc – chia cos² hoặc sin².
1 + tan²α1 + tan²α = 1/cos²α: “chia cho cos²” là ra
1/cos²α
1 + cot²α1 + tan²α = 1/cos²α: “chia cho cos²” là ra
1/sin²α
Dấu theo góc phần tư: nhìn toạ độ điểm trên đường trònDấu theo góc phần tư: nhìn toạ độ điểm trên đường tròn
cos = x, sin = y: nhìn dấu toạ độ là biết.
cos α là toạ độ nào?Dấu theo góc phần tư: nhìn toạ độ điểm trên đường tròn
Hoành độ x
Góc phần tư II, hàm nào dương?Dấu theo góc phần tư: nhìn toạ độ điểm trên đường tròn
Chỉ sin
Cộng phân số khác mẫu: “nhân chéo – nhân mẫu”Cộng phân số khác mẫu: “nhân chéo – nhân mẫu”
Khác mẫu: quy đồng trước, cộng tử sau.
a/b + c/dCộng phân số khác mẫu: “nhân chéo – nhân mẫu”
(ad + bc)/(bd)
Chia phân số: “Giữ – Đổi – Lật”Chia phân số: “Giữ – Đổi – Lật”
Giữ – Đổi – Lật.
a/b : c/dChia phân số: “Giữ – Đổi – Lật”
a/b · d/c
Rút gọn một lần là xong: chia cho ƯCLNRút gọn một lần là xong: chia cho ƯCLN
Chia cả tử và mẫu cho ƯCLN.
Rút gọn 48/72Rút gọn một lần là xong: chia cho ƯCLN
2/3
Phần trăm “đảo chiều”: a% của b = b% của aPhần trăm “đảo chiều”: a% của b = b% của a
Đổi chỗ hai số để tính nhẩm.
8% của 25Phần trăm “đảo chiều”: a% của b = b% của a
2 (= 25% của 8)
Tăng rồi giảm cùng một %: không về chỗ cũ!Tăng rồi giảm cùng một %: không về chỗ cũ!
Nhân hệ số, đừng cộng phần trăm.
Tăng 10% rồi giảm 10%Tăng rồi giảm cùng một %: không về chỗ cũ!
Giảm 1% (×0,99)
Chuyển vế đổi dấu — thực chất là “cộng cả hai vế”Chuyển vế đổi dấu — thực chất là “cộng cả hai vế”
Qua cầu là đổi dấu.
Chuyển vế hạng tử +aChuyển vế đổi dấu — thực chất là “cộng cả hai vế”
Thành −a
Nhẩm nghiệm bậc hai: a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0Nhẩm nghiệm bậc hai: a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0
Thử x = 1 và x = −1 trước khi tính Δ.
a + b + c = 0 ⇒ nghiệm?Nhẩm nghiệm bậc hai: a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0
1 và c/a
a − b + c = 0 ⇒ nghiệm?Nhẩm nghiệm bậc hai: a + b + c = 0 hoặc a − b + c = 0
−1 và −c/a
Viète: “Tổng đổi dấu b, Tích giữ nguyên c” (khi a = 1)Viète: “Tổng đổi dấu b, Tích giữ nguyên c” (khi a = 1)
S = −b/a · P = c/a.
x₁ + x₂Viète: “Tổng đổi dấu b, Tích giữ nguyên c” (khi a = 1)
−b/a
x₁·x₂Viète: “Tổng đổi dấu b, Tích giữ nguyên c” (khi a = 1)
c/a
(a + b)² — nhìn hình vuông là nhớ(a + b)² — nhìn hình vuông là nhớ
Bình phương tổng = vuông + vuông + 2 chữ nhật.
(a − b)²(a + b)² — nhìn hình vuông là nhớ
a² − 2ab + b²
a² − b²(a + b)² — nhìn hình vuông là nhớ
(a − b)(a + b)
Chia hết cho 3 và 9: cộng các chữ sốChia hết cho 3 và 9: cộng các chữ số
Cộng chữ số rồi xét.
Dấu hiệu chia hết cho 9Chia hết cho 3 và 9: cộng các chữ số
Tổng chữ số chia hết cho 9